Ắc Quy Kiềm NI-CD PMI Series 5Ah-1200Ah 1,2V
Ắc Quy Kiềm NI-CD PMI Series 5Ah-1200Ah 1,2V
Ắc Quy Kiềm NI-CD PMI Series 5Ah-1200Ah 1,2V
Ắc Quy Kiềm NI-CD PMI Series 5Ah-1200Ah 1,2V

Ắc Quy Kiềm NI-CD PMI Series 5Ah-1200Ah 1,2V

Công suất: 1,2V/ 5Ah - 1200Ah
Xuất xứ: Turkey - EU
Tình trạng: Mới

Ắc Quy Kiềm NI-CD PMI Series 5Ah-1200Ah 1,2V - Turkey là loại ắc quy sử dụng chất điện môi kiềm; cho tuổi thọ, độ tin cậy & độ bền cao hơn ắc quy axit chì. Ắc quy kiềm PMI được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại từ châu Âu, phù hợp để sử dụng trong các lĩnh vực công nghiệp, năng lượng, an ninh - quốc phòng.

Chia sẻ:

Mô tả chi tiết

Tổng quan sản phẩm

Ắc Quy Kiềm NI-CD PMI Series 5Ah-1200Ah 1,2V- Thổ Nhĩ Kỳ được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến từ EU, đã được sử dụng tại nhiều quốc gia trên thế giới. Với tuổi thọ thiết kế hơn 20 năm, Ắc quy Ni-Cd PMI được chứng minh là một nguồn điện DC rất đáng tin cậy cho các ứng dụng quan trọng trong công nghiệp, năng lượng…


Tổng quan sản phẩm

Ắc quy kiềm Nickel-Cadmium (Ni-Cd) PMI Series là dòng sản phẩm ắc quy công nghiệp cao cấp, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy tuyệt đối và tuổi thọ vượt trội. Với điện áp 1,2V và dải dung lượng rộng từ 5Ah đến 1200Ah, sản phẩm đáp ứng đa dạng nhu cầu lưu trữ năng lượng từ nhỏ đến lớn.

Được sản xuất bởi PMI – Thổ Nhĩ Kỳ, một trong những nhà sản xuất ắc quy công nghiệp hàng đầu châu Âu, dòng sản phẩm này ứng dụng công nghệ tiên tiến từ EU, đảm bảo chất lượng vượt trội và độ bền cao nhất.


Đặc điểm nổi bật

1. Tuổi thọ thiết kế trên 20 năm

  • Tuổi thọ sử dụng lên đến 20-25 năm trong điều kiện vận hành tiêu chuẩn.
  • Giảm thiểu chi phí thay thế và bảo trì trong suốt vòng đời sản phẩm.
  • Phù hợp cho các dự án đầu tư dài hạn.

2. Công nghệ Ni-Cd tiên tiến

  • Bản cực dạng túi (Pocket Plate) hoặc dạng thiêu kết (Sintered/PBE) tùy theo dòng sản phẩm.
  • Chất điện phân kiềm (KOH) giúp ắc quy hoạt động ổn định trong mọi điều kiện.
  • Khả năng chịu nhiệt độ khắc nghiệt: từ -20°C đến +50°C.

3. Độ tin cậy tuyệt đối

  • Không bị hỏng do xả sâu hoặc xả quá mức.
  • Khả năng phục hồi hoàn toàn sau khi xả kiệt.
  • Chịu được dòng xả cao và dòng nạp lớn.
  • Không bị ăn mòn lưới cực như ắc quy chì-axit.

4. Khả năng chịu nhiệt độ rộng

  • Hoạt động ổn định ở nhiệt độ thấp (-20°C) mà không cần gia nhiệt.
  • Hoạt động tốt ở nhiệt độ cao (+50°C) mà không giảm tuổi thọ đáng kể.
  • Phù hợp cho các ứng dụng ngoài trời, vùng khí hậu khắc nghiệt.

5. Bảo trì tối thiểu

  • Thiết kế dạng hở (Vented) hoặc kín (Sealed) tùy theo model.
  • Dễ dàng kiểm tra và bổ sung nước cất định kỳ (dòng hở).
  • Tuổi thọ chất điện phân lên đến 10-15 năm.

6. Thân thiện với môi trường

  • Tỷ lệ tái chế lên đến 95% – cao nhất trong các loại ắc quy.
  • Nickel và Cadmium được tái chế hoàn toàn.
  • Đạt các chứng nhận môi trường quốc tế.

Cấu tạo Ắc quy Ni-Cd hãng PMI

Bộ phậnVật liệu / Công nghệĐặc điểm
Cực dương (+)Nickel hydroxide (Ni(OH)₂) trên nền thép mạ nikenDạng túi (Pocket) hoặc thiêu kết (Sintered)
Cực âm (-)Cadmium hydroxide (Cd(OH)₂) trên nền thép mạ nikenDạng túi (Pocket) hoặc thiêu kết (Sintered)
Chất điện phânDung dịch Kali hydroxit (KOH) nồng độ 20-30%Kiềm, không ăn mòn thép, không bay hơi
Vỏ bìnhNhựa Polypropylene (PP) hoặc thép mạ nikenChịu nhiệt, chịu hóa chất, chống va đập
Nắp bìnhNhựa PP hoặc thép mạ nikenCó van an toàn (dòng kín) hoặc nút thông hơi (dòng hở)
Đầu nốiĐồng mạ niken hoặc thép không gỉDẫn điện tốt, chống ăn mòn
Thanh nốiĐồng mạ nikenKết nối giữa các cell
Bản cựcThép mạ niken dạng tấm mỏngĐộ bền cơ học cao, chống rung động

Phân loại sản phẩm

Ắc quy PMI Ni-Cd được chia thành các dòng sản phẩm chính sau:

Dòng sản phẩmLoại bản cựcDải dung lượngỨng dụng chính
Vented Pocket PlateTúi (Pocket)10Ah – 1200AhCông nghiệp nặng, đường sắt, năng lượng
Vented Sintered/PBEThiêu kết (Sintered)5Ah – 200AhViễn thông, UPS, chiếu sáng khẩn cấp
Sealed (VRLA)Thiêu kết (Sintered)5Ah – 100AhThiết bị di động, hàng không, quân sự

Bảng thông số kỹ thuật các model tiêu biểu

Dòng Vented Pocket Plate (10Ah – 1200Ah)

ModelĐiện áp (V)Dung lượng (Ah) @ C5Dung lượng (Ah) @ C10Kích thước (mm) DxRxCTrọng lượng (kg)
P-101.2101250 x 30 x 1500.5
P-201.2202470 x 40 x 1800.9
P-501.25060100 x 50 x 2202.0
P-1001.2100120130 x 60 x 2603.8
P-2001.2200240170 x 80 x 3007.0
P-3001.2300360190 x 90 x 34010.5
P-5001.2500600230 x 110 x 38017.0
P-8001.2800960280 x 130 x 42026.0
P-10001.210001200310 x 140 x 45032.0
P-12001.212001440340 x 150 x 48038.0

Dòng Vented Sintered/PBE (5Ah – 200Ah)

ModelĐiện áp (V)Dung lượng (Ah) @ C5Dung lượng (Ah) @ C10Kích thước (mm) DxRxCTrọng lượng (kg)
S-51.25630 x 20 x 1000.2
S-101.2101245 x 25 x 1300.4
S-201.2202460 x 35 x 1600.8
S-501.2506090 x 45 x 2001.8
S-1001.2100120120 x 55 x 2403.5
S-2001.2200240160 x 75 x 2806.5

Lưu ý: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo phiên bản sản phẩm. Vui lòng liên hệ nhà cung cấp để có thông tin chi tiết nhất.


Đặc tính kỹ thuật chi tiết

Thông sốGiá trị
Điện áp danh định1.2V / cell
Điện áp sạc nổi (Float)1.40 – 1.45V / cell (tại 20°C)
Điện áp sạc tăng (Boost)1.50 – 1.65V / cell (tại 20°C)
Điện áp cắt xả1.00V / cell (xả bình thường)
0.85V / cell (xả khẩn cấp)
Nhiệt độ hoạt động-20°C đến +50°C
Nhiệt độ bảo quản-30°C đến +60°C
Tuổi thọ thiết kế20 – 25 năm
Tuổi thọ chu kỳ (50% DOD)5000 – 10000 chu kỳ
Tự phóng điện15-20% / năm ở 20°C
Nội trởThấp (0.5 – 5 mΩ tùy model)
Chất điện phânKOH (Kali hydroxit) nồng độ 20-30%
Tiêu chuẩn áp dụngIEC 62259, IEC 60623, IEEE 1115

So sánh với các dòng ắc quy khác

Tiêu chíPMI Ni-CdẮc quy chì-axit (Lead Acid)Ắc quy Lithium-ionẮc quy Ni-MH
Điện áp danh định1.2V2.0V3.6V – 3.8V1.2V
Tuổi thọ thiết kế20-25 năm5-15 năm10-15 năm5-10 năm
Tuổi thọ chu kỳ (50% DOD)5000-100001000-30003000-5000500-1000
Dải nhiệt độ hoạt động-20°C đến +50°C0°C đến +40°C0°C đến +45°C0°C đến +40°C
Khả năng chịu xả sâuTuyệt vờiTrung bìnhTrung bìnhTrung bình
Khả năng chịu quá tảiTuyệt vờiKémKémTrung bình
Bảo trìTối thiểuCần bổ sung nước (dòng hở)Không cầnKhông cần
Tự phóng điện15-20%/năm10-15%/tháng1-2%/tháng10-15%/tháng
Tỷ lệ tái chế95%90%50%70%
Chi phí đầu tư ban đầuCaoThấpCao nhấtTrung bình
Chi phí vòng đờiThấp nhấtTrung bìnhCaoCao
Ứng dụng chínhCông nghiệp nặng, năng lượng, đường sắtUPS, viễn thông, ô tôThiết bị di động, xe điệnThiết bị di động

Ứng dụng tiêu biểu

Ắc quy PMI Ni-Cd được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực yêu cầu độ tin cậy cao và tuổi thọ dài:

  • Hệ thống điện năng lượng: Nguồn DC cho trạm biến áp, nhà máy điện, hệ thống SCADA, hệ thống bảo vệ rơ-le.
  • Đường sắt: Hệ thống tín hiệu đường sắt, hệ thống thông tin, khởi động đầu máy diesel, chiếu sáng khẩn cấp trên tàu.
  • Viễn thông: Nguồn dự phòng cho trạm BTS, tổng đài, thiết bị truyền dẫn quang, trạm vệ tinh.
  • UPS công nghiệp: Nguồn dự phòng cho trung tâm dữ liệu, bệnh viện, nhà máy sản xuất, sân bay.
  • Năng lượng tái tạo: Lưu trữ năng lượng mặt trời, điện gió cho các hệ thống độc lập (Off-grid).
  • Chiếu sáng khẩn cấp: Hệ thống đèn khẩn cấp, đèn thoát hiểm tại các tòa nhà cao tầng, nhà máy, trung tâm thương mại.
  • Hàng hải & Dầu khí: Nguồn điện cho tàu biển, giàn khoan dầu khí, thiết bị định vị, phao tín hiệu.
  • Quân sự & Quốc phòng: Nguồn điện cho radar, thiết bị thông tin, vũ khí điều khiển, xe quân sự.
  • Giao thông vận tải: Hệ thống chiếu sáng, thông gió, cửa tự động trên tàu điện ngầm, xe buýt điện.
  • Ngành khai thác mỏ: Nguồn điện cho xe tải mỏ, thiết bị khai thác, đèn chiếu sáng hầm mỏ.

Hướng dẫn lựa chọn sản phẩm

Nhu cầu sử dụngDòng sản phẩmDải dung lượng khuyến nghị
Trạm biến áp, nhà máy điệnVented Pocket Plate100Ah – 1200Ah
Hệ thống tín hiệu đường sắtVented Pocket Plate50Ah – 500Ah
Trạm viễn thôngVented Sintered/PBE10Ah – 200Ah
UPS công nghiệpVented Sintered/PBE20Ah – 300Ah
Năng lượng mặt trờiVented Pocket Plate50Ah – 800Ah
Chiếu sáng khẩn cấpSealed / Vented Sintered5Ah – 100Ah
Hàng hảiVented Pocket Plate50Ah – 500Ah
Quân sựSealed / Vented Sintered5Ah – 200Ah

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản

Lắp đặt:

  • Đặt ắc quy ở nơi khô ráo, thông gió tốt.
  • Nhiệt độ môi trường lý tưởng: 15°C – 25°C.
  • Đảm bảo khoảng cách giữa các cell để thoát nhiệt tốt.
  • Không đặt gần nguồn nhiệt, hóa chất hoặc vật liệu dễ cháy nổ.

Sử dụng:

  • Kết nối đúng cực tính (+), (-).
  • Sử dụng bộ sạc phù hợp cho ắc quy Ni-Cd.
  • Điện áp sạc nổi (Float): 1.40 – 1.45V/cell (tại 20°C).
  • Điện áp sạc tăng (Boost): 1.50 – 1.65V/cell (tại 20°C).
  • Không xả ắc quy dưới 0.85V/cell.

Bảo trì:

  • Kiểm tra mức chất điện phân định kỳ (dòng hở).
  • Bổ sung nước cất khi cần thiết (dòng hở).
  • Vệ sinh bề mặt ắc quy bằng khăn ẩm.
  • Kiểm tra và siết chặt các đầu nối định kỳ.

Bảo quản lâu dài:

  • Sạc bổ sung mỗi 6-12 tháng nếu không sử dụng.
  • Bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ 0°C – 30°C.
  • Để ắc quy ở trạng thái đã sạc đầy trước khi bảo quản.

Ắc Quy Kiềm NI-CD PMI Series 1,2V/5Ah-1200Ah là dòng sản phẩm ắc quy công nghiệp cao cấp đến từ Thổ Nhĩ Kỳ, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến từ EU. Với tuổi thọ thiết kế hơn 20 năm, khả năng chịu nhiệt độ khắc nghiệt, chịu xả sâu tuyệt vời và độ tin cậy vượt trội, sản phẩm là giải pháp lưu trữ năng lượng tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp quan trọng.

So với các loại ắc quy khác, PMI Ni-Cd nổi bật với tuổi thọ chu kỳ lên đến 10.000 chu kỳ (gấp 3-5 lần ắc quy chì-axit), khả năng hoạt động ở nhiệt độ từ -20°C đến +50°C, và tỷ lệ tái chế lên đến 95%. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn, nhưng chi phí vòng đời (Life Cycle Cost) lại thấp nhất nhờ tuổi thọ dài và bảo trì tối thiểu.

Dù ứng dụng trong lĩnh vực năng lượng, đường sắt, viễn thông, hàng hải hay quân sự, Ắc quy PMI Ni-Cd luôn là sự lựa chọn hàng đầu cho những hệ thống yêu cầu độ tin cậy tuyệt đối và tuổi thọ vượt thời gian.

Thông số kỹ thuật

Thư viện ảnh

Ắc Quy Kiềm NI-CD PMI Series 5Ah-1200Ah 1,2V
Ắc Quy Kiềm NI-CD PMI Series 5Ah-1200Ah 1,2V

Chúc mừng Tập đoàn Công nghệ mới NTech Group 20 năm Hình thành & Phát triển (since 2002)

Chúc mừng Tập đoàn Công nghệ mới NTech Group 20 năm Hình thành & Phát triển (since 2002)
Play video

Catalogue

QUÝ KHÁCH HÀNG CÓ THỂ XEM TRƯỚC/ HOẶC TẢI VỀ CATALOG ẮC QUY NIKEL CADMIUM 1,2V HÃNG PMI

Chi tiết sản phẩm

Cam kết của chúng tôi

Tập Đoàn Công Nghệ Mới NTech với 25 năm kinh nghiệm là nhà phân phối chính hãng các sản phẩm Bộ lưu điện UPS Makelsan, Borri, Tescom, Lever tại Việt Nam.

Cam kết với khách hàng:

✔️ Bộ lưu điện UPS có giá thành tiết kiệm tới 30% so với thị trường vì NTech là nhà phân phối chính hãng tại VN

✔️ Khảo sát, tư vấn, thiết kế miễn phí.

✔️ Lắp đặt, hướng dẫn vận hành bởi đội ngũ kỹ sư có trình độ chuyên môn cao. Hỗ trợ nhiệt tình về các sự cố kỹ thuật bởi các chuyên gia nước ngoài.

✔️ Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.

✔️ Bảo hành tận nơi, thời gian bảo hành dài. Lỗi 1 Đổi 1 trong vòng 1 tháng. Bảo trì định kỳ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.

✔️ Đặc biệt hỗ trợ dự án: Về giá, giao hàng tận công trình.

✔️ Sản phẩm cung cấp có nguồn rõ ràng: CO, CQ, hóa đơn đỏ… Cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ cần thiết cho các dự án, công trình.

Liên hệ

Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Chọn Mua Bộ Lưu Điện UPS Tốt Nhất Với Yêu Cầu!

——————————

Tập Đoàn Công Nghệ NTech Chuyên Cung Cấp Giải Pháp Bộ Lưu Điện Hàng Đầu Việt Nam

Trụ sở chính tại Miền bắc

Ô 15 TT5.1 KĐT Lexington Estate, Hoàng Mai, Hà Nội.

☎ Hotline: 0243 56 56 036 – 098 639 9898

hotline@ntech.com.vn

Chi nhánh tại Đà Nẵng

Số 457/44/20 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, Tp.Đà Nẵng.

☎ Hotline: 0976 58 38 98

banhang@ntech.com.vn

Chi nhánh tại Miền Nam

Lầu 20, tòa nhà A&B, 76 Lê Lai, P. Bến Thành, Quận 1, TP. HCM.

☎ Hotline: 028 6686 35 81 – 0976 58 38 98

banhang@ntech.com.vn

Website: https://ntechgroup.vn/

Facebook: Fanpage chính thức

Youtube: Kênh Video chính thức