Tìm kiếm
Nhập từ khóa để tìm kiếm sản phẩm, tin tức...
Bộ Lưu Điện UPS Makelsan LevelUPS 200kVA 3:3 Phase phù hợp với hầu hết mọi môi trường điện lưới khắc nghiệt nhất và tương thích với mọi loại tải: dùng cho các nhà máy xí nghiệp trong khu công nghiệp, dây chuyền sản xuất, trung tâm server data dữ liệu, phòng mổ của bệnh viện, máy phân tích xét nghiệm, thiết bị thí nghiệm đo lường và nhiều ứng dụng nguồn quan trọng khác...
Bộ Lưu Điện UPS Makelsan LevelUPS 200kVA 3:3 Phase là giải pháp nguồn điện online công suất lớn thuộc dòng cao cấp, được thiết kế đặc biệt cho các hệ thống hạ tầng trọng yếu yêu cầu độ tin cậy tuyệt đối, hiệu suất năng lượng vượt trội và khả năng vận hành liên tục 24/7. Thiết bị phù hợp lý tưởng cho trung tâm dữ liệu doanh nghiệp, bệnh viện đa khoa, cơ sở an ninh – quốc phòng, nhà máy sản xuất tự động, hệ thống viễn thông và các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi nguồn điện sạch, ổn định và không gián đoạn.
Công Nghệ Tiên Tiến – Hiệu Suất Năng Lượng Vượt Trội
LevelUPS 200kVA ứng dụng công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến (VFI-SS-111) kết hợp với bộ chỉnh lưu và nghịch lưu 3-level IGBT PWM, mang lại hiệu suất vận hành lên đến 96% – một trong những mức cao nhất trong ngành. Nhờ kiến trúc 3-level, thiết bị giảm đáng kể tổn thất chuyển mạch, sinh nhiệt thấp và kéo dài tuổi thọ linh kiện.
Đặc biệt, với hệ số công suất đầu ra bằng 1 (PF = 1), 200kVA tương đương 200kW – nghĩa là toàn bộ công suất biểu kiến đều được sử dụng để cấp tải thực, giúp tối ưu hóa đầu tư và không gian lắp đặt so với các UPS có PF < 1.
Chất Lượng Điện Đầu Vào & Tương Thích Lưới Cao
Thiết bị đạt các thông số điện năng hàng đầu:
Những đặc tính này giúp giảm tải cho máy biến áp, dây dẫn và máy phát điện, đồng thời đảm bảo vận hành ổn định ngay cả khi tích hợp vào hệ thống điện yếu hoặc lưới có nhiều thiết bị phi tuyến. Ngoài ra, khả năng tương thích cao với máy phát điện giúp duy trì hoạt động liên tục trong thời gian mất điện kéo dài.
Khả Năng Mở Rộng & Dự Phòng Linh Hoạt
Makelsan LevelUPS 200kVA hỗ trợ ghép song song lên đến 8 bộ UPS theo cấu hình N+X, cho phép mở rộng công suất hoặc xây dựng hệ thống dư thừa để đạt mức sẵn sàng gần như tuyệt đối (99,999%). Đây là yếu tố then chốt cho các trung tâm dữ liệu hoặc nhà máy không chấp nhận bất kỳ thời gian chết nào.
Các tùy chọn nâng cao bao gồm:
Quản Lý Thông Minh & Bảo Trì Dễ Dàng
Thiết bị được trang bị hệ thống quản lý ắc quy nâng cao, tự động điều chỉnh quá trình sạc theo nhiệt độ và tuổi thọ pin, giúp kéo dài vòng đời ắc quy và giảm chi phí vận hành.
Chế độ bypass tĩnh và bypass bằng tay cho phép bảo trì nóng mà không làm gián đoạn nguồn cấp cho tải. Thiết kế module và bố trí linh kiện hợp lý giúp kỹ thuật viên dễ dàng tiếp cận, thay thế và bảo dưỡng định kỳ.
Về truyền thông, LevelUPS 200kVA hỗ trợ giao diện giám sát nâng cao qua RS232/RS485, SNMP, Modbus TCP/RTU, Dry Contact… cùng khả năng tích hợp vào hệ thống BMS, SCADA hoặc phần mềm quản trị tập trung.
Tính Linh Hoạt Trong Ứng Dụng
Với tùy chọn chuyển đổi tần số (50Hz/60Hz), thiết bị có thể cung cấp nguồn phù hợp cho thiết bị nhập khẩu hoặc hệ thống chuyên dụng. Khả năng tùy chỉnh này mở rộng phạm vi ứng dụng trên toàn cầu, từ châu Á sang châu Âu hay Bắc Mỹ.
Makelsan LevelUPS 200kVA 3:3 Phase là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất cao, độ tin cậy tuyệt đối và khả năng mở rộng linh hoạt. Không chỉ đơn thuần là một bộ lưu điện, đây là nền tảng nguồn điện thông minh cho các tổ chức đang vận hành hệ thống trọng yếu – nơi mà sự gián đoạn không phải là một lựa chọn. Với thiết kế công nghiệp, công nghệ 3-level tiên tiến và khả năng tích hợp sâu, LevelUPS 200kVA xứng đáng là trụ cột trong chiến lược đảm bảo liên tục của mọi doanh nghiệp hiện đại.
MODEL | ||||||||||
Capacity | 160kVA | 200kVA | 250kVA | 300kVA | 400kVA | 500kVA | 600kVA | 800kVA | 1000kVA | |
Power Watt | 144kW | 180kW | 225kW | 270kW | 360kW | 450kW | 540kW | 720kW | 900kW | |
INPUT | ||||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N (Optional 220/380 VAC -37% +22% 3 P+N+PE) | |||||||||
Voltage Tolerance | -20% +15% | |||||||||
Frequency Tolerance | 50 / 60 Hz ±10% (Selectable) | |||||||||
Power Factor | >0.99 | |||||||||
Total Harmonic Distortion (THDi) | <3% | |||||||||
OUTPUT | ||||||||||
Power Factor | 0.9 (1 Optional) | |||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N | |||||||||
Voltage Tolerance | Statik ±1, Dynamic ±3 | |||||||||
Frequency Tolerance | 50 / 60 Hz ±0,01% (Battery Mode) | |||||||||
Output THD | Linear Load <1% / Non-Linear Load <3% | |||||||||
Crest Factor | 3:1 | |||||||||
Overload Capacity* | At 125% Load 10min, At 150% Load 1min | |||||||||
Efficiency (Online Mode) | 96% | |||||||||
Efficiency (Eco Mode) | 99% | |||||||||
BYPASS | ||||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N | |||||||||
Voltage Tolerance | 15% (Configurable from 10% to 30%) | |||||||||
Frequency Tolerance | ±5 (Selectable) | |||||||||
BATTERY | ||||||||||
Type | VRLA / GEL | |||||||||
Quantity (12V DC VRLA) | 60 | |||||||||
Charge Capacity | 12,5% of Active Power (Nominal 0,1 C10, Adjustable) | |||||||||
Recharge Time | 6-8 hours | |||||||||
Internal Battery | External Battery | |||||||||
ENVIRONMENTAL | ||||||||||
Operating Temperature | For UPS 0°C/+40°C For Battery +15°C/+25°C | |||||||||
Storage Temperature | For UPS -15°C/+45°C For Battery 0°C/+30°C | |||||||||
Protection Class | IP20 | |||||||||
Humidity | 0-95% (Without Condensation) | |||||||||
Altitude | <1000m: Correction Factor 1, <2000m: Correction Factor >0.92, <3000m: Correction Factor >0.84 | |||||||||
Noise Level | <72dBA | <74dBA | <75dBA | |||||||
COMMUNICATION | ||||||||||
Communication Port | RS232 Standart, RS485 and SNMP Adapter Option | |||||||||
STANDARDS | ||||||||||
Quality | ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, ISO 10002, CE, TSE, TSE-HYB | |||||||||
Performance | EN62040-3 (VFI-SS-111, Bureau Veritas Certified) | |||||||||
EMC/LVD | EN62040-2, EN62040-1, TS EN ISO/IEC 17025 Acredited Test Report | |||||||||
DIMENSIONS & WEIGHT | 160kVA | 200kVA | 250kVA | 300kVA | 400kVA | 500kVA | 600kVA | 800kVA | 1000kVA | |
Cabinet Dimensions (mm) | Width | 830 | 1200 | 2000 | ||||||
Depth | 870 | 825 | 870 | |||||||
Height | 1800 | 1854 | 2050 | |||||||
Net Weight (kg) | 475 | 490 | 553 | 830 | 840 | 850 | 1510 | 1510 | 1510 | |
Packaging Dimensions (mm) | Width | 900 | 1370 | 2100 | ||||||
Depth | 970 | 845 | 950 | |||||||
Height | 2040 | 2040 | 2250 | |||||||
Gross Weight (kg) | 505 | 520 | 583 | 870 | 880 | 890 | 1590 | 1590 | 1590 | |
* Lưu ý : Một số thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo từng giai đoạn của hãng sản xuất.


High Efficiency & Low Total Cost of Ownership
– Less energy consumption to supply the loads thanks to high efficiency up to 96%.
– Reduced energy loss.
– Reduced electricity usage and air conditioning requirements.
– Reduction in operating cost of UPS.
– IGBT based power factor correction technology provides input power factor close to 1 (≥ 0,99). The high input power leads to reduced electricity pay-out, minimizes cable, switchboard, fuse and generator requirements, thus reducing investment cost.
– Low input current total harmonic distortion (THDi) less than 3% helps to avoid the disturbance and expensive harmonic filters.
– Small footprint and easy maintenance.
High Output Power Factor 1
– Output power factor of 1 (kVA=kW) rate provides up to 25% more active power than a traditional UPS.
– Suitable for modern power supply application with unit or capacitive power factor (e.g. new servers generation).
– No reduction in active power from 0,9 leading to 0,9 lagging.
Maximum Availability
– Parallel configuration up to 8 units per redundancy (N+1) and power increase.
– Loop connection helps the UPS system to continue the operation when the connection cable is inturrupted.
Standard Electrical Features
– Parallel-Redundant (N+X) Systems
– Dual Input
– Common Battery
– Backfeed Protection
– Cold Start (Optional)
– Advanced Battery Management
– Circuit and Overload Protection
– Parallel Ready
– Redundant Power Supply
– Power Walk-in for Progressive Rectifier Start-up when the Mains is Restored
– Battery Temperature Sensor
– Static and Manual Bypass Operation
Advanced Communication Features
– 1500 Real Time Event Log with Detailed Parameters
– User Friendly Multilingual 320×240 Graphic Display Provides Operation Information
– Monitoring and Shutdown Software
– RS232 Serial and RS485 Ports
– 2 Communication Slots
– ModBUS RTU / ModBUS TCP (Optional)
– Remote Emergency Power Off (Optional)
– Remote Display Panel (Optional)
– Dry Contact (Optional)
– SNMP (Optional)
– ProfiBUS (Optional)
Flexibility
– Temperature sensor for external battery cabinets for extended runtimes.
– External battery cabinets for different sizes of batteries to provide extended runtimes.
– Different sizes of 10-40kVA cabinets for larger capacity of internal batteries when long autonomy times are required.
– 3/1 Phase version is available for 10-30kVA power ratings
– Frequency converter mode.
– Isolation transformers to vary neutral connectivity in the event of separate power sources or for galvanic isolation between input and output.
– Compatible version with EN 50171 for supplying power to emergency lighting systems.
Tập Đoàn Công Nghệ Mới NTech với 25 năm kinh nghiệm là nhà phân phối chính hãng các sản phẩm Bộ lưu điện UPS Makelsan, Borri, Tescom, Lever tại Việt Nam.
Cam kết với khách hàng:
✔️ Bộ lưu điện UPS có giá thành tiết kiệm tới 30% so với thị trường vì NTech là nhà phân phối chính hãng tại VN
✔️ Khảo sát, tư vấn, thiết kế miễn phí.
✔️ Lắp đặt, hướng dẫn vận hành bởi đội ngũ kỹ sư có trình độ chuyên môn cao. Hỗ trợ nhiệt tình về các sự cố kỹ thuật bởi các chuyên gia nước ngoài.
✔️ Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
✔️ Bảo hành tận nơi, thời gian bảo hành dài. Lỗi 1 Đổi 1 trong vòng 1 tháng. Bảo trì định kỳ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
✔️ Đặc biệt hỗ trợ dự án: Về giá, giao hàng tận công trình.
✔️ Sản phẩm cung cấp có nguồn rõ ràng: CO, CQ, hóa đơn đỏ… Cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ cần thiết cho các dự án, công trình.
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Chọn Mua Bộ Lưu Điện UPS Tốt Nhất Với Yêu Cầu!
——————————
Tập Đoàn Công Nghệ NTech Chuyên Cung Cấp Giải Pháp Bộ Lưu Điện Hàng Đầu Việt Nam
Trụ sở chính tại Miền bắc
Ô 15 TT5.1 KĐT Lexington Estate, Hoàng Mai, Hà Nội.
☎ Hotline: 0243 56 56 036 – 098 639 9898
hotline@ntech.com.vn
Chi nhánh tại Đà Nẵng
Số 457/44/20 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, Tp.Đà Nẵng.
☎ Hotline: 0976 58 38 98
banhang@ntech.com.vn
Chi nhánh tại Miền Nam
Lầu 20, tòa nhà A&B, 76 Lê Lai, P. Bến Thành, Quận 1, TP. HCM.
☎ Hotline: 028 6686 35 81 – 0976 58 38 98
banhang@ntech.com.vn
Website: https://ntechgroup.vn/
Facebook: Fanpage chính thức
Youtube: Kênh Video chính thức