Tìm kiếm
Nhập từ khóa để tìm kiếm sản phẩm, tin tức...
Bộ Lưu Điện UPS Makelsan LevelUPS 300kVA 3:3 Phase dùng cho các nhà máy xí nghiệp trong khu công nghiệp, trung tâm server data dữ liệu, bệnh viện...
Bộ Lưu Điện UPS Makelsan LevelUPS 300kVA 3:3 Phase là giải pháp nguồn điện dự phòng công suất lớn, được thiết kế dành cho các nhà máy xí nghiệp trong khu công nghiệp, dây chuyền sản xuất, trung tâm dữ liệu server, phòng mổ của bệnh viện, máy phân tích xét nghiệm, thiết bị thí nghiệm đo lường và nhiều ứng dụng nguồn quan trọng khác. Với công suất 300kVA và cấu hình 3 pha đầu vào và 3 pha đầu ra, sản phẩm có thể tăng thời gian chạy backup với hệ thống tủ ắc quy dung lượng lớn và khả năng vận hành song song, đảm bảo hệ thống nguồn điện của bạn luôn an toàn cho thiết bị tải.
Về công nghệ nổi bật, UPS Makelsan LevelUPS 300kVA sử dụng công nghệ chỉnh lưu và nghịch lưu 3 cấp độ, đạt hiệu suất năng lượng cao. Hệ số công suất đầu ra đạt 1, nghĩa là kVA bằng kW, tối ưu hóa khả năng sử dụng công suất thực. Thiết bị áp dụng công nghệ chuyển đổi kép theo tiêu chuẩn VFI-SS-111, sử dụng công nghệ PWM IGBT cho cả bộ chỉnh lưu và nghịch lưu, cùng với bộ điều khiển DSP tiên tiến. Hiệu quả hoạt động cực cao lên đến 96%, giúp tiết kiệm năng lượng vận hành đáng kể. Dòng điện đầu vào có độ méo hài tổng thể THD thấp dưới 3%, và hệ số công suất đầu vào cao hơn 0,99, giảm ảnh hưởng đến chất lượng lưới điện. UPS còn có tùy chọn ngõ vào kép, tùy chọn bộ sạc và tăng áp DC/DC, cùng dải điện áp đầu vào rộng để phù hợp với nhiều điều kiện lưới điện khác nhau.
Về cấu hình sản phẩm, model 300kVA có công suất biểu kiến 300kVA và công suất thực 270kW. Về thông số đầu vào, điện áp danh định là 380/400/415 VAC 3 pha + N với tùy chọn 220/380 VAC từ -37% đến +22%. Dung sai điện áp từ -20% đến +15%. Tần số cho phép 50 hoặc 60 Hz với dung sai ±10% và có thể lựa chọn. Hệ số công suất đầu vào đạt trên 0,99 và độ méo hài dòng điện đầu vào THDi nhỏ hơn 3%.
Về thông số đầu ra, hệ số công suất đầu ra là 0,9 với tùy chọn 1. Điện áp danh định đầu ra là 380/400/415 VAC 3 pha + N. Dung sai điện áp tĩnh đạt ±1% và động đạt ±3%. Tần số đầu ra là 50 hoặc 60 Hz với dung sai ±0,01% ở chế độ ắc quy. Độ méo hài đầu ra THD nhỏ hơn 1% với tải tuyến tính và nhỏ hơn 3% với tải phi tuyến. Hệ số đỉnh đạt 3:1. Khả năng chịu quá tải ở 125% trong 10 phút và ở 150% trong 1 phút. Hiệu suất ở chế độ Online đạt 96% và ở chế độ Eco đạt 99%.
Về hệ thống Bypass, điện áp danh định là 380/400/415 VAC 3 pha + N. Dung sai điện áp có thể cấu hình từ 10% đến 30%. Dung sai tần số ±5% và có thể lựa chọn.
Về ắc quy, loại sử dụng là VRLA hoặc GEL. Số lượng ắc quy 12V DC là 60 bình. Dung lượng sạc là 12,5% công suất tác dụng với mức danh định 0,1 C10 và có thể điều chỉnh. Thời gian sạc đầy từ 6 đến 8 giờ. Ắc quy sử dụng loại ngoài, không tích hợp trong tủ UPS.
Về môi trường hoạt động, nhiệt độ vận hành cho UPS từ 0°C đến +40°C và cho ắc quy từ +15°C đến +25°C. Nhiệt độ lưu trữ cho UPS từ -15°C đến +45°C và cho ắc quy từ 0°C đến +30°C. Mức bảo vệ IP20. Độ ẩm cho phép từ 0 đến 95% không ngưng tụ. Độ cao hoạt động dưới 1000 mét với hệ số hiệu chỉnh 1, dưới 2000 mét với hệ số hiệu chỉnh trên 0,92 và dưới 3000 mét với hệ số hiệu chỉnh trên 0,84. Mức tiếng ồn dưới 72dBA.
Về truyền thông, thiết bị có cổng RS232 tiêu chuẩn và tùy chọn RS485 cùng bộ chuyển đổi SNMP. Về tiêu chuẩn chứng nhận, sản phẩm đạt các chứng nhận chất lượng ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, ISO 10002, CE, TSE, TSE-HYB. Tiêu chuẩn hiệu suất EN62040-3 VFI-SS-111 được chứng nhận bởi Bureau Veritas. Tiêu chuẩn EMC và LVD theo EN62040-2 và EN62040-1 với báo cáo thử nghiệm được công nhận theo TS EN ISO/IEC 17025.
Về kích thước và trọng lượng, model 300kVA có kích thước tủ rộng 1200mm, sâu 825mm và cao 1854mm, với trọng lượng tịnh 830kg. Kích thước đóng gói rộng 1370mm, sâu 845mm và cao 2040mm, với trọng lượng tổng 880kg.
Với công suất lớn 300kVA, hiệu suất cao lên đến 96%, công nghệ chuyển đổi kép VFI-SS-111, hệ số công suất đầu ra đạt 1 và khả năng mở rộng linh hoạt, Bộ Lưu Điện UPS Makelsan LevelUPS 300kVA 3:3 Phase là giải pháp nguồn điện dự phòng tin cậy cho các hệ thống quan trọng quy mô lớn, đảm bảo an toàn và liên tục cho mọi thiết bị tải.
MODEL | ||||||||||
Capacity | 160kVA | 200kVA | 250kVA | 300kVA | 400kVA | 500kVA | 600kVA | 800kVA | 1000kVA | |
Power Watt | 144kW | 180kW | 225kW | 270kW | 360kW | 450kW | 540kW | 720kW | 900kW | |
INPUT | ||||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N (Optional 220/380 VAC -37% +22% 3 P+N+PE) | |||||||||
Voltage Tolerance | -20% +15% | |||||||||
Frequency Tolerance | 50 / 60 Hz ±10% (Selectable) | |||||||||
Power Factor | >0.99 | |||||||||
Total Harmonic Distortion (THDi) | <3% | |||||||||
OUTPUT | ||||||||||
Power Factor | 0.9 (1 Optional) | |||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N | |||||||||
Voltage Tolerance | Statik ±1, Dynamic ±3 | |||||||||
Frequency Tolerance | 50 / 60 Hz ±0,01% (Battery Mode) | |||||||||
Output THD | Linear Load <1% / Non-Linear Load <3% | |||||||||
Crest Factor | 3:1 | |||||||||
Overload Capacity* | At 125% Load 10min, At 150% Load 1min | |||||||||
Efficiency (Online Mode) | 96% | |||||||||
Efficiency (Eco Mode) | 99% | |||||||||
BYPASS | ||||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N | |||||||||
Voltage Tolerance | 15% (Configurable from 10% to 30%) | |||||||||
Frequency Tolerance | ±5 (Selectable) | |||||||||
BATTERY | ||||||||||
Type | VRLA / GEL | |||||||||
Quantity (12V DC VRLA) | 60 | |||||||||
Charge Capacity | 12,5% of Active Power (Nominal 0,1 C10, Adjustable) | |||||||||
Recharge Time | 6-8 hours | |||||||||
Internal Battery | External Battery | |||||||||
ENVIRONMENTAL | ||||||||||
Operating Temperature | For UPS 0°C/+40°C For Battery +15°C/+25°C | |||||||||
Storage Temperature | For UPS -15°C/+45°C For Battery 0°C/+30°C | |||||||||
Protection Class | IP20 | |||||||||
Humidity | 0-95% (Without Condensation) | |||||||||
Altitude | <1000m: Correction Factor 1, <2000m: Correction Factor >0.92, <3000m: Correction Factor >0.84 | |||||||||
Noise Level | <72dBA | <74dBA | <75dBA | |||||||
COMMUNICATION | ||||||||||
Communication Port | RS232 Standart, RS485 and SNMP Adapter Option | |||||||||
STANDARDS | ||||||||||
Quality | ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, ISO 10002, CE, TSE, TSE-HYB | |||||||||
Performance | EN62040-3 (VFI-SS-111, Bureau Veritas Certified) | |||||||||
EMC/LVD | EN62040-2, EN62040-1, TS EN ISO/IEC 17025 Acredited Test Report | |||||||||
DIMENSIONS & WEIGHT | 160kVA | 200kVA | 250kVA | 300kVA | 400kVA | 500kVA | 600kVA | 800kVA | 1000kVA | |
Cabinet Dimensions (mm) | Width | 830 | 1200 | 2000 | ||||||
Depth | 870 | 825 | 870 | |||||||
Height | 1800 | 1854 | 2050 | |||||||
Net Weight (kg) | 475 | 490 | 553 | 830 | 840 | 850 | 1510 | 1510 | 1510 | |
Packaging Dimensions (mm) | Width | 900 | 1370 | 2100 | ||||||
Depth | 970 | 845 | 950 | |||||||
Height | 2040 | 2040 | 2250 | |||||||
Gross Weight (kg) | 505 | 520 | 583 | 870 | 880 | 890 | 1590 | 1590 | 1590 | |
* Lưu ý : Một số thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo từng giai đoạn của hãng sản xuất.

Tập Đoàn Công Nghệ Mới NTech với 25 năm kinh nghiệm là nhà phân phối chính hãng các sản phẩm Bộ lưu điện UPS Makelsan, Borri, Tescom, Lever tại Việt Nam.
Cam kết với khách hàng:
✔️ Bộ lưu điện UPS có giá thành tiết kiệm tới 30% so với thị trường vì NTech là nhà phân phối chính hãng tại VN
✔️ Khảo sát, tư vấn, thiết kế miễn phí.
✔️ Lắp đặt, hướng dẫn vận hành bởi đội ngũ kỹ sư có trình độ chuyên môn cao. Hỗ trợ nhiệt tình về các sự cố kỹ thuật bởi các chuyên gia nước ngoài.
✔️ Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
✔️ Bảo hành tận nơi, thời gian bảo hành dài. Lỗi 1 Đổi 1 trong vòng 1 tháng. Bảo trì định kỳ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
✔️ Đặc biệt hỗ trợ dự án: Về giá, giao hàng tận công trình.
✔️ Sản phẩm cung cấp có nguồn rõ ràng: CO, CQ, hóa đơn đỏ… Cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ cần thiết cho các dự án, công trình.
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Chọn Mua Bộ Lưu Điện UPS Tốt Nhất Với Yêu Cầu!
——————————
Tập Đoàn Công Nghệ NTech Chuyên Cung Cấp Giải Pháp Bộ Lưu Điện Hàng Đầu Việt Nam
Trụ sở chính tại Miền bắc
Ô 15 TT5.1 KĐT Lexington Estate, Hoàng Mai, Hà Nội.
☎ Hotline: 0243 56 56 036 – 098 639 9898
hotline@ntech.com.vn
Chi nhánh tại Đà Nẵng
Số 457/44/20 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, Tp.Đà Nẵng.
☎ Hotline: 0976 58 38 98
banhang@ntech.com.vn
Chi nhánh tại Miền Nam
Lầu 20, tòa nhà A&B, 76 Lê Lai, P. Bến Thành, Quận 1, TP. HCM.
☎ Hotline: 028 6686 35 81 – 0976 58 38 98
banhang@ntech.com.vn
Website: https://ntechgroup.vn/
Facebook: Fanpage chính thức
Youtube: Kênh Video chính thức