Tìm kiếm
Nhập từ khóa để tìm kiếm sản phẩm, tin tức...
Bộ lưu điện Makelsan Boxer 10-1000KVA dùng cho các nhà máy xí nghiệp trong khu công nghiệp, dây chuyền sản xuất, trung tâm server data dữ liệu, phòng mổ của bệnh viện, máy phân tích xét nghiệm, thiết bị thí nghiệm đo lường, hay các thiết bị khác...
Trong kỷ nguyên công nghiệp 4.0, sự gián đoạn nguồn điện dù chỉ trong vài mili giây cũng có thể gây ra những thiệt hại khổng lồ về kinh tế và dữ liệu. Dòng sản phẩm Makelsan Boxer Series với dải công suất cực rộng từ 10kVA đến 1000kVA là câu trả lời hoàn hảo cho bài toán bảo vệ năng lượng tại các trung tâm dữ liệu, bệnh viện, dây chuyền sản xuất và các hạ tầng trọng yếu trên toàn thế giới.
Toàn bộ dòng Boxer Series vận hành trên nền tảng công nghệ True Online Double Conversion đạt tiêu chuẩn quốc tế VFI-SS-111. Điều này có nghĩa là điện áp và tần số đầu ra hoàn toàn độc lập với các biến động của điện lưới. Nguồn điện lưới sau khi đi qua bộ chỉnh lưu (Rectifier) và nghịch lưu (Inverter) sẽ được tái tạo thành dạng sóng sine chuẩn tinh khiết, loại bỏ hoàn toàn nhiễu, xung sét và sụt áp, đảm bảo thời gian chuyển mạch bằng 0ms.
Makelsan Boxer tích hợp bộ đôi công nghệ tiên tiến nhất hiện nay:
Một trong những ưu điểm giúp Boxer Series trở thành lựa chọn hàng đầu cho các tòa nhà là khả năng tương thích lưới điện xuất sắc:
Hệ thống quản lý ắc quy nâng cao của Makelsan giúp theo dõi sát sao tình trạng sạc/xả, tự động điều chỉnh dòng sạc theo nhiệt độ môi trường. Điều này giúp ngăn ngừa tình trạng quá nhiệt và kéo dài tuổi thọ pin lên tới 30%. Bên cạnh đó, các tùy chọn như DC/DC Charger/Booster cho phép hệ thống tùy biến linh hoạt thời gian lưu điện theo nhu cầu thực tế của khách hàng.
Thiết bị cũng được trang bị các cơ chế bảo vệ nghiêm ngặt chống ngắn mạch, quá tải và quá nhiệt, đảm bảo UPS luôn là lớp lá chắn an toàn nhất cho tải.
Dòng Boxer Series cho phép ghép song song nhiều Module để tăng tổng công suất hoặc tạo hệ thống dự phòng nóng N+1. Thiết kế này mang lại độ tin cậy cực cao: nếu một module gặp sự cố, các module còn lại sẽ tự động gánh tải mà không làm gián đoạn nguồn điện.
Việc bảo trì cũng trở nên vô cùng đơn giản nhờ hệ thống Bypass Tĩnh và Bypass bằng tay được tích hợp sẵn, cho phép kỹ sư thay thế linh kiện mà không cần ngắt điện của hệ thống chính.
Makelsan Boxer hỗ trợ đa dạng các giao thức truyền thông hiện đại (SNMP, Modbus, Dry Contact), cho phép quản trị viên giám sát hệ thống từ bất kỳ đâu qua mạng Internet. Đặc biệt, thiết bị có thể tùy chỉnh để hoạt động như một bộ chuyển đổi tần số, đáp ứng yêu cầu khắt khe của các thiết bị máy móc đặc thù sử dụng tần số 60Hz trong môi trường lưới điện 50Hz.
Với dải công suất từ 10kVA đến 1000kVA, Makelsan Boxer Series không chỉ là một thiết bị lưu điện đơn thuần, mà là một hệ thống quản lý năng lượng thông minh, mạnh mẽ và bền bỉ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu, mang lại sự an tâm tuyệt đối cho mọi doanh nghiệp trong việc bảo vệ hạ tầng thiết bị và duy trì hoạt động kinh doanh liên tục.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn:
| MODEL | ||||||||||||||||
| Capacity | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 30kVA | 40kVA | 60kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | |
| Power Watt | 9kW | 13,5kW | 18kW | 9kW | 13,5kW | 18kW | 27kW | 36kW | 54kW | 72kW | 90kW | 108kW | 72kW | 90kW | 108kW | |
| INPUT | ||||||||||||||||
| Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N (Optional 220/380 VAC -37% +22% 3 P+N+PE) | |||||||||||||||
| Voltage Tolerance | -20% +15% | |||||||||||||||
| Frequency Tolerance | 50 / 60 Hz ±10% (Selectable) | |||||||||||||||
| Power Factor | >0.99 | |||||||||||||||
| Total Harmonic Distortion (THDi) | <3% | |||||||||||||||
| OUTPUT | ||||||||||||||||
| Power Factor | 0.9 (1 Optional) | |||||||||||||||
| Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N | |||||||||||||||
| Voltage Tolerance | Statik ±1, Dynamic ±3 | |||||||||||||||
| Frequency Tolerance | 50 / 60 Hz ±0,01% (Battery Mode) | |||||||||||||||
| Output THD | Linear Load <1% / Non-Linear Load <3% | |||||||||||||||
| Crest Factor | 3:1 | |||||||||||||||
| Overload Capacity* | At 125% Load 10min, At 150% Load 1min | |||||||||||||||
| Efficiency (Online Mode) | Up to 92% | |||||||||||||||
| Efficiency (Eco Mode) | Up to 99% | |||||||||||||||
| BYPASS | ||||||||||||||||
| Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N | |||||||||||||||
| Voltage Tolerance | %15 (Configurable from 10% to 30%) | |||||||||||||||
| Frequency Tolerance | ±5 (Selectable) | |||||||||||||||
| BATTERY | ||||||||||||||||
| Type | VRLA / GEL | |||||||||||||||
| Quantity (12V DC VRLA) | 62 | |||||||||||||||
| Charge Capacity | 25% of Active Power (Nominal 0,1 C10, Adjustable) | |||||||||||||||
| Recharge Time | 6-8 hours | |||||||||||||||
| Internal Battery | 62 x 7Ah or 9Ah | 60 x 7Ah or 9Ah | External Battery | |||||||||||||
| ENVIRONMENTAL | ||||||||||||||||
| Operating Temperature | For UPS 0°C/+40°C For Battery +15°C/+25°C | |||||||||||||||
| Storage Temperature | For UPS -15°C/+45°C For Battery 0°C/+30°C | |||||||||||||||
| Protection Class | IP20 | |||||||||||||||
| Humidity | 0-95% (Without Condensation) | |||||||||||||||
| Altitude | <1000m: Correction Factor 1, <2000m: Correction Factor >0.92, <3000m: Correction Factor >0.84 | |||||||||||||||
| Noise Level | <53dBA | <53dBA | <55dBA | <60dBA | <65dBA | <65dBA | ||||||||||
| COMMUNICATION | ||||||||||||||||
| Communication Port | RS232 Standart, RS485 and SNMP Adapter Option | |||||||||||||||
| STANDARDS | ||||||||||||||||
| Quality | ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, ISO 10002, CE, TSE, TSE-HYB | |||||||||||||||
| Performance | EN62040-3 (VFI-SS-111, Bureau Veritas Certified) | |||||||||||||||
| EMC/LVD | EN62040-2, EN62040-1, TS EN ISO/IEC 17025 Acredited Test Report | |||||||||||||||
| DIMENSIONS & WEIGHT | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 30kVA | 40kVA | 60kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | |
Cabinet Dimensions (mm) | Width | 370 | 490 | 530 | 763 | 810 | ||||||||||
Depth | 660 | 805 | 780 | 771 | 820 | |||||||||||
Height | 850 | 1190 | 1290 | 1555 | 1705 | |||||||||||
Net Weight (kg) | 85 | 85 | 85 | 125 | 126 | 131 | 145 | 173 | 323 | 222 | 231 | 240 | 331 | 353 | 368 | |
Packaging Dimensions (mm) | Width | 500 | 600 | 650 | 900 | 900 | ||||||||||
Depth | 760 | 900 | 900 | 970 | 970 | |||||||||||
Height | 1000 | 1400 | 1400 | 2040 | 2040 | |||||||||||
Gross Weight (kg) | 105 | 105 | 105 | 145 | ||||||||||||


– Công nghệ Chỉnh lưu & Biến tần IGBT PWM
– Tổng méo hài dòng điện đầu vào thấp (<3%)
– Hệ số công suất đầu vào cao (>0.99)
– Công nghệ chỉnh lưu IGBT hiệu chỉnh hệ số công suất DSP
– Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian, dễ bảo trì
– Cấu hình linh hoạt với nhiều phụ kiện tùy chọn
HIỆU SUẤT CAO & CHI PHÍ SỞ HỮU THẤP
– Công nghệ IGBT cung cấp hệ số công suất đầu vào xấp xỉ 1 (≥ 0,99)
– Giảm tiêu thụ điện, hạn chế nhu cầu về cáp, tủ điện, cầu chì và máy phát
– Giảm méo hài dòng điện đầu vào (THDi) dưới 3%, loại bỏ nhiễu và giảm chi phí bộ lọc
ĐỘ ỔN ĐỊNH TỐI ĐA
– Cấu hình song song lên đến 8 bộ UPS để đảm bảo dự phòng (N+1) và tăng công suất
– Hỗ trợ kết nối vòng để duy trì hoạt động ngay cả khi cáp kết nối bị gián đoạn
CÁC TÍNH NĂNG ĐIỆN TIÊU CHUẨN
– Bảo vệ chống dòng ngược
– Khởi động nguội (Tùy chọn)
– Quản lý pin tiên tiến
– Bảo vệ ngắn mạch và quá tải
– Hỗ trợ vận hành song song
– Nguồn cấp dự phòng
– Khởi động dần chỉnh lưu khi nguồn điện lưới phục hồi
– Cảm biến nhiệt độ pin
– Hoạt động chế độ bypass tự động & thủ công
CÁC TÍNH NĂNG GIAO TIẾP TIÊN TIẾN
– Lưu trữ 1500 sự kiện thời gian thực với thông số chi tiết
– Màn hình đồ họa đa ngôn ngữ 320×240 cung cấp thông tin vận hành
– Phần mềm giám sát và tắt nguồn từ xa
– Cổng RS232, RS485
– 2 khe cắm giao tiếp mở rộng
– Hỗ trợ ModBUS RTU / ModBUS TCP (Tùy chọn)
– Ngắt nguồn khẩn cấp từ xa (EPO) (Tùy chọn)
– Bảng hiển thị từ xa (Tùy chọn)
– Tiếp điểm khô (Tùy chọn)
– SNMP (Tùy chọn)
– ProfiBUS (Tùy chọn)
TÍNH LINH HOẠT
– Cảm biến nhiệt độ cho tủ pin ngoài
– Tủ pin mở rộng với nhiều loại dung lượng khác nhau
– Chế độ chuyển đổi tần số
– Máy biến áp cách ly để thay đổi cấu hình trung tính và cách ly đầu vào – đầu ra
– Tương thích với tiêu chuẩn EN 50171 cho hệ thống chiếu sáng khẩn cấp
Tập Đoàn Công Nghệ Mới NTech với 25 năm kinh nghiệm là nhà phân phối chính hãng các sản phẩm Bộ lưu điện UPS Makelsan, Borri, Tescom, Lever tại Việt Nam.
Cam kết với khách hàng:
✔️ Bộ lưu điện UPS có giá thành tiết kiệm tới 30% so với thị trường vì NTech là nhà phân phối chính hãng tại VN
✔️ Khảo sát, tư vấn, thiết kế miễn phí.
✔️ Lắp đặt, hướng dẫn vận hành bởi đội ngũ kỹ sư có trình độ chuyên môn cao. Hỗ trợ nhiệt tình về các sự cố kỹ thuật bởi các chuyên gia nước ngoài.
✔️ Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
✔️ Bảo hành tận nơi, thời gian bảo hành dài. Lỗi 1 Đổi 1 trong vòng 1 tháng. Bảo trì định kỳ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
✔️ Đặc biệt hỗ trợ dự án: Về giá, giao hàng tận công trình.
✔️ Sản phẩm cung cấp có nguồn rõ ràng: CO, CQ, hóa đơn đỏ… Cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ cần thiết cho các dự án, công trình.
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Chọn Mua Bộ Lưu Điện UPS Tốt Nhất Với Yêu Cầu!
——————————
Tập Đoàn Công Nghệ NTech Chuyên Cung Cấp Giải Pháp Bộ Lưu Điện Hàng Đầu Việt Nam
Trụ sở chính tại Miền bắc
Ô 15 TT5.1 KĐT Lexington Estate, Hoàng Mai, Hà Nội.
☎ Hotline: 0243 56 56 036 – 098 639 9898
hotline@ntech.com.vn
Chi nhánh tại Đà Nẵng
Số 457/44/20 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, Tp.Đà Nẵng.
☎ Hotline: 0976 58 38 98
banhang@ntech.com.vn
Chi nhánh tại Miền Nam
Lầu 20, tòa nhà A&B, 76 Lê Lai, P. Bến Thành, Quận 1, TP. HCM.
☎ Hotline: 028 6686 35 81 – 0976 58 38 98
banhang@ntech.com.vn
Website: https://ntechgroup.vn/
Facebook: Fanpage chính thức
Youtube: Kênh Video chính thức