Tìm kiếm
Nhập từ khóa để tìm kiếm sản phẩm, tin tức...
Bộ Lưu Điện UPS Online Makelsan LevelUPS 10kVA 3:1 Phase dùng cho các trung tâm server data dữ liệu, bệnh viện, an ninh quốc phòng, dây chuyền công nghệ, nhà máy, xí nghiệp, viễn thông truyền hình,…
Bộ Lưu Điện UPS Online Makelsan LevelUPS 10kVA 3:1 Phase là giải pháp bảo vệ nguồn điện lý tưởng cho các hệ thống yêu cầu sự ổn định cao nhưng sử dụng nguồn tải một pha, như máy chủ, thiết bị y tế kỹ thuật số, hay hệ thống an ninh tòa nhà. Với cấu hình 3 pha vào và 1 pha ra, thiết bị giúp cân bằng tải đầu vào tốt hơn cho hệ thống điện lưới trong khi vẫn cung cấp nguồn sạch hoàn hảo cho các thiết bị đầu cuối.
Công Nghệ Chuyển Đổi Kép VFI-SS-111 Và Hiệu Suất 96%
LevelUPS 10kVA vận hành theo cơ chế chuyển đổi kép trực tuyến (Online Double Conversion) đạt tiêu chuẩn Class VFI-SS-111. Nhờ công nghệ 3 Level Rectifier & Inverter, thiết bị đạt được hiệu suất năng lượng cực cao lên tới 96%. Đây là con số ấn tượng giúp doanh nghiệp cắt giảm tối đa tổn hao điện năng, giảm nhiệt lượng tỏa ra môi trường và tối ưu hóa chi phí vận hành hàng năm.
Hệ Số Công Suất Đầu Ra Bằng 1 (kVA = kW)
Điểm vượt trội của dòng LevelUPS chính là hệ số công suất đầu ra đạt mức PF=1. Điều này có nghĩa là với model 10kVA, người dùng có thể sử dụng trọn vẹn 10kW công suất thực tế. Khả năng này giúp tối ưu hóa giá trị đầu tư, cho phép UPS tải được nhiều thiết bị hơn so với các dòng UPS truyền thống có hệ số công suất thấp (0.8 hoặc 0.9).
Điều Khiển DSP Và Công Nghệ PWM IGBT Hiện Đại
Sự kết hợp giữa công nghệ PWM IGBT và bộ vi xử lý tín hiệu số DSP (Digital Signal Processing) giúp UPS kiểm soát nguồn điện một cách tinh vi. Hệ thống không chỉ cung cấp sóng sine chuẩn tinh khiết cho tải mà còn đảm bảo chất lượng điện đầu vào cực “sạch”:
Khả Năng Tương Thích Và Mở Rộng Linh Hoạt
Mặc dù có công suất 10kVA, thiết bị vẫn sở hữu những đặc tính chuyên nghiệp của dòng UPS công nghiệp:
Quản Trị Ắc Quy Và Bảo Trì Thông Minh
Hệ thống quản lý ắc quy nâng cao giúp bảo vệ và kéo dài tuổi thọ của hệ thống lưu trữ bằng cách điều chỉnh dòng sạc thông minh theo nhiệt độ và tình trạng thực tế. Bên cạnh đó, các tùy chọn như ngõ vào kép (Dual Input) hay bộ DC / DC Charger / Booster cho phép tùy biến cấu hình nguồn dự phòng theo yêu cầu riêng biệt của từng dự án.
Để đảm bảo tính liên tục của dịch vụ, UPS được trang bị hệ thống Bypass Tĩnh và Bypass Bằng tay. Tính năng này cho phép kỹ thuật viên thực hiện bảo trì, kiểm tra định kỳ hoặc thay thế linh kiện mà không cần phải ngắt nguồn cấp cho tải trọng yếu, giúp hệ thống luôn trong trạng thái vận hành 24/7.
An Toàn Tuyệt Đối Và Kết Nối Thông Minh
Thiết bị được trang bị đầy đủ các cơ chế bảo vệ ngắn mạch và quá tải, ngăn ngừa mọi rủi ro cháy nổ hay hư hỏng thiết bị điện tử phía sau. Đồng thời, với năng lực truyền thông nâng cao, quản trị viên có thể dễ dàng giám sát trạng thái hoạt động của UPS qua các giao diện mạng, phần mềm quản lý từ xa, đảm bảo phản ứng kịp thời trước mọi tình huống về nguồn điện.
Makelsan LevelUPS 10kVA 3:1 Phase là sự lựa chọn xuất sắc cho những ai đang tìm kiếm một bộ lưu điện mạnh mẽ, hiệu suất cao và linh hoạt. Với hệ số công suất bằng 1 và khả năng bảo vệ cấp độ công nghiệp, sản phẩm này không chỉ là nguồn dự phòng mà còn là lớp lá chắn an toàn nhất cho hạ tầng công nghệ của bạn.
MODEL | ||||||||||||||||
Capacity | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 30kVA | 40kVA | 60kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | |
Power Watt | 9kW | 13.5kW | 18kW | 9kW | 13.5kW | 18kW | 27kW | 36kW | 54kW | 72kW | 90kW | 108kW | 72kW | 90kW | 108kW | |
INPUT | ||||||||||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N (Optional 220/380 VAC -37% +22% 3 P+N+PE) | |||||||||||||||
Voltage Tolerance | -20% +15% | |||||||||||||||
Frequency Tolerance | 50 / 60 Hz ±10% (Selectable) | |||||||||||||||
Power Factor | >0.99 | |||||||||||||||
Total Harmonic Distortion (THDi) | <3% | |||||||||||||||
OUTPUT | ||||||||||||||||
Power Factor | 0.9 (1 Optional) | |||||||||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N | |||||||||||||||
Voltage Tolerance | Statik ±1, Dynamic ±3 | |||||||||||||||
Frequency Tolerance | 50 / 60 Hz ±0,01% (Battery Mode) | |||||||||||||||
Output THD | Linear Load <1% / Non-Linear Load <3% | |||||||||||||||
Crest Factor | 3:1 | |||||||||||||||
Overload Capacity* | At 125% Load 10min, At 150% Load 1min | |||||||||||||||
Efficiency (Online Mode) | 96% | |||||||||||||||
Efficiency (Eco Mode) | 99% | |||||||||||||||
BYPASS | ||||||||||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N | |||||||||||||||
Voltage Tolerance | %15 (Configurable from 10% to 30%) | |||||||||||||||
Frequency Tolerance | ±5 (Selectable) | |||||||||||||||
BATTERY | ||||||||||||||||
Type | VRLA / GEL | |||||||||||||||
Quantity (12V DC VRLA) | 60 | |||||||||||||||
Charge Capacity | 12,5% of Active Power (Nominal 0,1 C10, Adjustable) | |||||||||||||||
Recharge Time | 6-8 hours | |||||||||||||||
Internal Battery | 62 x 7Ah or 9Ah | 60 x 7Ah or 9Ah | External Battery | External Battery | External Battery | |||||||||||
ENVIRONMENTAL | ||||||||||||||||
Operating Temperature | For UPS 0°C/+40°C For Battery +15°C/+25°C | |||||||||||||||
Storage Temperature | For UPS -15°C/+45°C For Battery 0°C/+30°C | |||||||||||||||
Protection Class | IP20 | |||||||||||||||
Humidity | 0-95% (Without Condensation) | |||||||||||||||
Altitude | <1000m: Correction Factor 1, <2000m: Correction Factor >0.92, <3000m: Correction Factor >0.84 | |||||||||||||||
Noise Level | <53dBA | <53dBA | <55dBA | <60dBA | <65dBA | <65dBA | ||||||||||
COMMUNICATION | ||||||||||||||||
Communication Port | RS232 Standart, RS485 and SNMP Adapter Option | |||||||||||||||
STANDARDS | ||||||||||||||||
Quality | ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, ISO 10002, CE, TSE, TSE-HYB | |||||||||||||||
Performance | EN62040-3 (VFI-SS-111, Bureau Veritas Certified) | |||||||||||||||
EMC/LVD | EN62040-2, EN62040-1, TS EN ISO/IEC 17025 Acredited Test Report | |||||||||||||||
DIMENSIONS & WEIGHT | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 30kVA | 40kVA | 60kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | |
Cabinet Dimensions (mm) | Width | 370 | 490 | 530 | 763 | 810 | ||||||||||
Depth | 660 | 805 | 780 | 771 | 820 | |||||||||||
Height | 850 | 1190 | 1290 | 1555 | 1705 | |||||||||||
Net Weight (kg) | 85 | 85 | 85 | 125 | 126 | 131 | 145 | 173 | 323 | 331 | 353 | 368 | ||||
Packaging Dimensions (mm) | Width | 500 | ||||||||||||||













Catalog : LEVELUPS 3/1 ONLINE
Hướng dẫn sử dụng : /wp-content/uploads/ckfinder/userfiles/files/HDSD-Levelups-10-20-kva.pdf
High Efficiency & Low Total Cost of Ownership
– Less energy consumption to supply the loads thanks to high efficiency up to 96%.
– Reduced energy loss.
– Reduced electricity usage and air conditioning requirements.
– Reduction in operating cost of UPS.
– IGBT based power factor correction technology provides input power factor close to 1 (≥ 0,99). The high input power leads to reduced electricity pay-out, minimizes cable, switchboard, fuse and generator requirements, thus reducing investment cost.
– Low input current total harmonic distortion (THDi) less than 3% helps to avoid the disturbance and expensive harmonic filters.
– Small footprint and easy maintenance.
High Output Power Factor 1
– Output power factor of 1 (kVA=kW) rate provides up to 25% more active power than a traditional UPS.
– Suitable for modern power supply application with unit or capacitive power factor (e.g. new servers generation).
– No reduction in active power from 0,9 leading to 0,9 lagging.
Maximum Availability
– Parallel configuration up to 8 units per redundancy (N+1) and power increase.
– Loop connection helps the UPS system to continue the operation when the connection cable is inturrupted.
Standard Electrical Features
– Parallel-Redundant (N+X) Systems
– Dual Input
– Common Battery
– Backfeed Protection
– Cold Start (Optional)
– Advanced Battery Management
– Circuit and Overload Protection
– Parallel Ready
– Redundant Power Supply
– Power Walk-in for Progressive Rectifier Start-up when the Mains is Restored
– Battery Temperature Sensor
– Static and Manual Bypass Operation
Advanced Communication Features
– 1500 Real Time Event Log with Detailed Parameters
– User Friendly Multilingual 320×240 Graphic Display Provides Operation Information
– Monitoring and Shutdown Software
– RS232 Serial and RS485 Ports
– 2 Communication Slots
– ModBUS RTU / ModBUS TCP (Optional)
– Remote Emergency Power Off (Optional)
– Remote Display Panel (Optional)
– Dry Contact (Optional)
– SNMP (Optional)
– ProfiBUS (Optional)
Flexibility
– Temperature sensor for external battery cabinets for extended runtimes.
– External battery cabinets for different sizes of batteries to provide extended runtimes.
– Different sizes of 10-40kVA cabinets for larger capacity of internal batteries when long autonomy times are required.
– 3/1 Phase version is available for 10-30kVA power ratings
– Frequency converter mode.
– Isolation transformers to vary neutral connectivity in the event of separate power sources or for galvanic isolation between input and output.
– Compatible version with EN 50171 for supplying power to emergency lighting systems.
Tập Đoàn Công Nghệ Mới NTech với 25 năm kinh nghiệm là nhà phân phối chính hãng các sản phẩm Bộ lưu điện UPS Makelsan, Borri, Tescom, Lever tại Việt Nam.
Cam kết với khách hàng:
✔️ Bộ lưu điện UPS có giá thành tiết kiệm tới 30% so với thị trường vì NTech là nhà phân phối chính hãng tại VN
✔️ Khảo sát, tư vấn, thiết kế miễn phí.
✔️ Lắp đặt, hướng dẫn vận hành bởi đội ngũ kỹ sư có trình độ chuyên môn cao. Hỗ trợ nhiệt tình về các sự cố kỹ thuật bởi các chuyên gia nước ngoài.
✔️ Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
✔️ Bảo hành tận nơi, thời gian bảo hành dài. Lỗi 1 Đổi 1 trong vòng 1 tháng. Bảo trì định kỳ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
✔️ Đặc biệt hỗ trợ dự án: Về giá, giao hàng tận công trình.
✔️ Sản phẩm cung cấp có nguồn rõ ràng: CO, CQ, hóa đơn đỏ… Cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ cần thiết cho các dự án, công trình.
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Chọn Mua Bộ Lưu Điện UPS Tốt Nhất Với Yêu Cầu!
——————————
Tập Đoàn Công Nghệ NTech Chuyên Cung Cấp Giải Pháp Bộ Lưu Điện Hàng Đầu Việt Nam
Trụ sở chính tại Miền bắc
Ô 15 TT5.1 KĐT Lexington Estate, Hoàng Mai, Hà Nội.
☎ Hotline: 0243 56 56 036 – 098 639 9898
hotline@ntech.com.vn
Chi nhánh tại Đà Nẵng
Số 457/44/20 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, Tp.Đà Nẵng.
☎ Hotline: 0976 58 38 98
banhang@ntech.com.vn
Chi nhánh tại Miền Nam
Lầu 20, tòa nhà A&B, 76 Lê Lai, P. Bến Thành, Quận 1, TP. HCM.
☎ Hotline: 028 6686 35 81 – 0976 58 38 98
banhang@ntech.com.vn
Website: https://ntechgroup.vn/
Facebook: Fanpage chính thức
Youtube: Kênh Video chính thức