Tìm kiếm
Nhập từ khóa để tìm kiếm sản phẩm, tin tức...
Bộ Lưu Điện UPS Online Makelsan LevelUPS 30kVA 3:3 Phase dùng cho các xưởng nhà máy xí nghiệp trong khu công nghiệp, dây chuyền sản xuất, trung tâm server data dữ liệu, y tế hay các thiết bị nhạy cảm quan trọng khác...
Trong môi trường vận hành 24/7 như data center, hệ thống máy chủ, bệnh viện, phòng điều khiển và dây chuyền sản xuất, việc đảm bảo nguồn điện liên tục và ổn định là yếu tố sống còn. Bộ Lưu Điện UPS Online Makelsan LevelUPS 30kVA 3:3 Phase được thiết kế theo công nghệ tiên tiến, cung cấp điện đầu ra chuẩn chất lượng cao và khả năng mở rộng linh hoạt để đáp ứng nhu cầu hiện tại và tương lai.
LevelUPS 30kVA ứng dụng cấu trúc 3 Level Recifier & Inverter, giúp tối ưu hiệu suất chuyển đổi năng lượng, giảm tổn hao trong quá trình vận hành. Kết quả là hiệu suất có thể đạt lên tới 96%, giúp tiết kiệm điện năng và giảm chi phí vận hành hệ thống.
Sản phẩm vận hành theo mô hình chuyển đổi kép (Online Double Conversion) đạt chuẩn Class VFI-SS-111. Nhờ đó:
LevelUPS 30kVA sử dụng công nghệ PWM IGBT Recifier & Inverter và bộ điều khiển DSP (Digital Signal Processing) để đảm bảo:
Điểm đáng chú ý của dòng LevelUPS (từ 10kVA – 200kVA) là hệ số công suất đầu ra bằng 1, hay kVA=kW.
Với model 30kVA, UPS có thể khai thác công suất thực hiệu dụng tối đa cho tải, giúp tối ưu đầu tư và nâng cao hiệu quả sử dụng.
UPS được thiết kế để “thân thiện” với lưới điện và máy phát:
Thông số này giúp giảm nhiễu hài, hạn chế gánh nặng cho hệ thống phân phối và tăng độ tương thích khi vận hành cùng máy phát điện.
Tùy theo nhu cầu thực tế, LevelUPS 30kVA có các tùy chọn nổi bật:
Thiết bị tích hợp đầy đủ cơ chế bảo vệ, đảm bảo vận hành ổn định:
Nếu nhu cầu tăng trong tương lai, LevelUPS 30kVA có thể ghép song song lên đến 8 UPS, cho phép mở rộng công suất hoặc thiết lập cấu trúc vận hành dự phòng theo mô hình phù hợp cho từng dự án.
Makelsan LevelUPS 30kVA 3:3 Phase là giải pháp UPS Online hiệu suất cao, đạt chuẩn VFI-SS-111, chất lượng điện đầu ra ổn định và khả năng tương thích tốt với hệ thống thực tế. Với hiệu suất đến 96%, THD đầu vào <3%, PF đầu ra = 1, cùng khả năng mở rộng song song, đây là lựa chọn phù hợp cho các tải trọng yếu cần độ tin cậy dài hạn.
MODEL | ||||||||||||||||
Capacity | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 30kVA | 40kVA | 60kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | |
Power Watt | 9kW | 13.5kW | 18kW | 9kW | 13.5kW | 18kW | 27kW | 36kW | 54kW | 72kW | 90kW | 108kW | 72kW | 90kW | 108kW | |
INPUT | ||||||||||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N (Optional 220/380 VAC -37% +22% 3 P+N+PE) | |||||||||||||||
Voltage Tolerance | -20% +15% | |||||||||||||||
Frequency Tolerance | 50 / 60 Hz ±10% (Selectable) | |||||||||||||||
Power Factor | >0.99 | |||||||||||||||
Total Harmonic Distortion (THDi) | <3% | |||||||||||||||
OUTPUT | ||||||||||||||||
Power Factor | 0.9 (1 Optional) | |||||||||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N | |||||||||||||||
Voltage Tolerance | Statik ±1, Dynamic ±3 | |||||||||||||||
Frequency Tolerance | 50 / 60 Hz ±0,01% (Battery Mode) | |||||||||||||||
Output THD | Linear Load <1% / Non-Linear Load <3% | |||||||||||||||
Crest Factor | 3:1 | |||||||||||||||
Overload Capacity* | At 125% Load 10min, At 150% Load 1min | |||||||||||||||
Efficiency (Online Mode) | 96% | |||||||||||||||
Efficiency (Eco Mode) | 99% | |||||||||||||||
BYPASS | ||||||||||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N | |||||||||||||||
Voltage Tolerance | %15 (Configurable from 10% to 30%) | |||||||||||||||
Frequency Tolerance | ±5 (Selectable) | |||||||||||||||
BATTERY | ||||||||||||||||
Type | VRLA / GEL | |||||||||||||||
Quantity (12V DC VRLA) | 60 | |||||||||||||||
Charge Capacity | 12,5% of Active Power (Nominal 0,1 C10, Adjustable) | |||||||||||||||
Recharge Time | 6-8 hours | |||||||||||||||
Internal Battery | 62 x 7Ah or 9Ah | 60 x 7Ah or 9Ah | External Battery | External Battery | External Battery | |||||||||||
ENVIRONMENTAL | ||||||||||||||||
Operating Temperature | For UPS 0°C/+40°C For Battery +15°C/+25°C | |||||||||||||||
Storage Temperature | For UPS -15°C/+45°C For Battery 0°C/+30°C | |||||||||||||||
Protection Class | IP20 | |||||||||||||||
Humidity | 0-95% (Without Condensation) | |||||||||||||||
Altitude | <1000m: Correction Factor 1, <2000m: Correction Factor >0.92, <3000m: Correction Factor >0.84 | |||||||||||||||
Noise Level | <53dBA | <53dBA | <55dBA | <60dBA | <65dBA | <65dBA | ||||||||||
COMMUNICATION | ||||||||||||||||
Communication Port | RS232 Standart, RS485 and SNMP Adapter Option | |||||||||||||||
STANDARDS | ||||||||||||||||
Quality | ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, ISO 10002, CE, TSE, TSE-HYB | |||||||||||||||
Performance | EN62040-3 (VFI-SS-111, Bureau Veritas Certified) | |||||||||||||||
EMC/LVD | EN62040-2, EN62040-1, TS EN ISO/IEC 17025 Acredited Test Report | |||||||||||||||
DIMENSIONS & WEIGHT | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 30kVA | 40kVA | 60kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | |
Cabinet Dimensions (mm) | Width | 370 | 490 | 530 | 763 | 810 | ||||||||||
Depth | 660 | 805 | 780 | 771 | 820 | |||||||||||
Height | 850 | 1190 | 1290 | 1555 | 1705 | |||||||||||
Net Weight (kg) | 85 | 85 | 85 | 125 | 126 | 131 | 145 | 173 | 323 | 331 | 353 | 368 | ||||













Download catalogue_makelsan_levelups-series-10—1000-kva.pdf
Hướng dẫn sử dụng : /wp-content/uploads/ckfinder/userfiles/files/HDSD-LEVEL-30-40.pdf
High Efficiency & Low Total Cost of Ownership
– Less energy consumption to supply the loads thanks to high efficiency up to 96%.
– Reduced energy loss.
– Reduced electricity usage and air conditioning requirements.
– Reduction in operating cost of UPS.
– IGBT based power factor correction technology provides input power factor close to 1 (≥ 0,99). The high input power leads to reduced electricity pay-out, minimizes cable, switchboard, fuse and generator requirements, thus reducing investment cost.
– Low input current total harmonic distortion (THDi) less than 3% helps to avoid the disturbance and expensive harmonic filters.
– Small footprint and easy maintenance.
High Output Power Factor 1
– Output power factor of 1 (kVA=kW) rate provides up to 25% more active power than a traditional UPS.
– Suitable for modern power supply application with unit or capacitive power factor (e.g. new servers generation).
– No reduction in active power from 0,9 leading to 0,9 lagging.
Maximum Availability
– Parallel configuration up to 8 units per redundancy (N+1) and power increase.
– Loop connection helps the UPS system to continue the operation when the connection cable is inturrupted.
Standard Electrical Features
– Parallel-Redundant (N+X) Systems
– Dual Input
– Common Battery
– Backfeed Protection
– Cold Start (Optional)
– Advanced Battery Management
– Circuit and Overload Protection
– Parallel Ready
– Redundant Power Supply
– Power Walk-in for Progressive Rectifier Start-up when the Mains is Restored
– Battery Temperature Sensor
– Static and Manual Bypass Operation
Advanced Communication Features
– 1500 Real Time Event Log with Detailed Parameters
– User Friendly Multilingual 320×240 Graphic Display Provides Operation Information
– Monitoring and Shutdown Software
– RS232 Serial and RS485 Ports
– 2 Communication Slots
– ModBUS RTU / ModBUS TCP (Optional)
– Remote Emergency Power Off (Optional)
– Remote Display Panel (Optional)
– Dry Contact (Optional)
– SNMP (Optional)
– ProfiBUS (Optional)
Flexibility
– Temperature sensor for external battery cabinets for extended runtimes.
– External battery cabinets for different sizes of batteries to provide extended runtimes.
– Different sizes of 10-40kVA cabinets for larger capacity of internal batteries when long autonomy times are required.
– 3/1 Phase version is available for 10-30kVA power ratings
– Frequency converter mode.
– Isolation transformers to vary neutral connectivity in the event of separate power sources or for galvanic isolation between input and output.
– Compatible version with EN 50171 for supplying power to emergency lighting systems.
Tập Đoàn Công Nghệ Mới NTech với 25 năm kinh nghiệm là nhà phân phối chính hãng các sản phẩm Bộ lưu điện UPS Makelsan, Borri, Tescom, Lever tại Việt Nam.
Cam kết với khách hàng:
✔️ Bộ lưu điện UPS có giá thành tiết kiệm tới 30% so với thị trường vì NTech là nhà phân phối chính hãng tại VN
✔️ Khảo sát, tư vấn, thiết kế miễn phí.
✔️ Lắp đặt, hướng dẫn vận hành bởi đội ngũ kỹ sư có trình độ chuyên môn cao. Hỗ trợ nhiệt tình về các sự cố kỹ thuật bởi các chuyên gia nước ngoài.
✔️ Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
✔️ Bảo hành tận nơi, thời gian bảo hành dài. Lỗi 1 Đổi 1 trong vòng 1 tháng. Bảo trì định kỳ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
✔️ Đặc biệt hỗ trợ dự án: Về giá, giao hàng tận công trình.
✔️ Sản phẩm cung cấp có nguồn rõ ràng: CO, CQ, hóa đơn đỏ… Cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ cần thiết cho các dự án, công trình.
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Chọn Mua Bộ Lưu Điện UPS Tốt Nhất Với Yêu Cầu!
——————————
Tập Đoàn Công Nghệ NTech Chuyên Cung Cấp Giải Pháp Bộ Lưu Điện Hàng Đầu Việt Nam
Trụ sở chính tại Miền bắc
Ô 15 TT5.1 KĐT Lexington Estate, Hoàng Mai, Hà Nội.
☎ Hotline: 0243 56 56 036 – 098 639 9898
hotline@ntech.com.vn
Chi nhánh tại Đà Nẵng
Số 457/44/20 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, Tp.Đà Nẵng.
☎ Hotline: 0976 58 38 98
banhang@ntech.com.vn
Chi nhánh tại Miền Nam
Lầu 20, tòa nhà A&B, 76 Lê Lai, P. Bến Thành, Quận 1, TP. HCM.
☎ Hotline: 028 6686 35 81 – 0976 58 38 98
banhang@ntech.com.vn
Website: https://ntechgroup.vn/
Facebook: Fanpage chính thức
Youtube: Kênh Video chính thức