Tìm kiếm
Nhập từ khóa để tìm kiếm sản phẩm, tin tức...
Bộ lưu điện Makelsan Level Ups 80kVA dùng cho các nhà máy xí nghiệp trong khu công nghiệp, dây chuyền sản xuất, server, data center, phòng mổ của bệnh viện, máy phân tích xét nghiệm, thiết bị thí nghiệm đo lường...
Trong phân khúc bảo vệ nguồn điện tầm trung và lớn, Bộ lưu điện UPS Online Makelsan LevelUPS 80kVA (3:3 Phase) nổi lên như một chuẩn mực về sự tin cậy và tiết kiệm năng lượng. Được thiết kế với công nghệ hiện đại nhất từ Châu Âu, dòng LevelUPS 80kVA là lựa chọn tối ưu cho các phòng máy chủ trung tâm, thiết bị y tế chẩn đoán hình ảnh và các dây chuyền sản xuất tự động hóa đòi hỏi chất lượng điện năng tuyệt đối.
Điểm mạnh nhất của LevelUPS 80kVA chính là việc ứng dụng công nghệ 3-Level Rectifier & Inverter. So với các dòng UPS 2 cấp độ truyền thống, công nghệ 3 cấp độ giúp giảm thiểu tổn hao năng lượng trong quá trình chuyển đổi kép, mang lại hiệu suất làm việc cực cao lên đến 96%.
Đi kèm với đó là Hệ số công suất đầu ra bằng 1 (80kVA = 80kW). Điều này cho phép doanh nghiệp khai thác trọn vẹn 100% công suất định mức, loại bỏ tình trạng lãng phí công suất ảo, giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư thiết bị và giảm diện tích lắp đặt trong tủ Rack.
Nhờ sự kết hợp giữa công nghệ PWM (Điều chế độ rộng xung) và linh kiện bán dẫn IGBT ở cả bộ chỉnh lưu lẫn bộ nghịch lưu, LevelUPS 80kVA đảm bảo nguồn điện đầu ra luôn là sóng sine chuẩn tinh khiết. Thiết bị còn bảo vệ hệ thống điện chung nhờ các chỉ số ấn tượng:
Makelsan LevelUPS 80kVA được thiết kế để lớn mạnh cùng doanh nghiệp. Bạn có thể ghép song song lên đến 8 đơn vị UPS, tạo ra một hệ thống lưu điện khổng lồ hoặc thiết lập chế độ dự phòng N+X. Cấu trúc này đảm bảo rằng nếu một UPS gặp sự cố, các đơn vị còn lại sẽ ngay lập tức chia sẻ tải, giữ cho hệ thống của bạn không bao giờ bị gián đoạn.
Việc giám sát hệ thống 80kVA trở nên trực quan hơn bao giờ hết nhờ màn hình đồ họa LCD 320×240 hỗ trợ đa ngôn ngữ. Bên cạnh giao diện tại chỗ, UPS còn cung cấp khả năng kết nối không giới hạn:
Với dải điện áp đầu vào rộng, UPS giúp hạn chế việc sử dụng ắc quy khi điện lưới trồi sụt, từ đó kéo dài tuổi thọ cho hệ thống lưu trữ. Hệ thống quản lý ắc quy nâng cao tự động kiểm tra và tối ưu hóa quá trình sạc, giúp doanh nghiệp giảm chi phí thay thế pin định kỳ.
Hơn thế nữa, LevelUPS 80kVA hỗ trợ chế độ Bypass Tĩnh và Bypass bằng tay, cho phép kỹ thuật viên thực hiện các công việc bảo trì, bảo dưỡng định kỳ mà không cần phải ngắt quãng nguồn điện cung cấp cho các thiết bị tải quan trọng.
Makelsan LevelUPS 80kVA là sự đầu tư thông minh cho tương lai. Với hiệu suất 96%, hệ số công suất bằng 1 và khả năng tùy biến cao (như thêm biến áp cách ly hoặc chuyển đổi tần số), sản phẩm này không chỉ bảo vệ thiết bị mà còn góp phần giảm chi phí vận hành và bảo vệ môi trường nhờ công nghệ năng lượng xanh tiên tiến.
Thông số kỹ thuật tiêu biểu:
MODEL | ||||||||||||||||
Capacity | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 30kVA | 40kVA | 60kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | |
Power Watt | 9kW | 13.5kW | 18kW | 9kW | 13.5kW | 18kW | 27kW | 36kW | 54kW | 72kW | 90kW | 108kW | 72kW | 90kW | 108kW | |
INPUT | ||||||||||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N (Optional 220/380 VAC -37% +22% 3 P+N+PE) | |||||||||||||||
Voltage Tolerance | -20% +15% | |||||||||||||||
Frequency Tolerance | 50 / 60 Hz ±10% (Selectable) | |||||||||||||||
Power Factor | >0.99 | |||||||||||||||
Total Harmonic Distortion (THDi) | <3% | |||||||||||||||
OUTPUT | ||||||||||||||||
Power Factor | 0.9 (1 Optional) | |||||||||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N | |||||||||||||||
Voltage Tolerance | Statik ±1, Dynamic ±3 | |||||||||||||||
Frequency Tolerance | 50 / 60 Hz ±0,01% (Battery Mode) | |||||||||||||||
Output THD | Linear Load <1% / Non-Linear Load <3% | |||||||||||||||
Crest Factor | 3:1 | |||||||||||||||
Overload Capacity* | At 125% Load 10min, At 150% Load 1min | |||||||||||||||
Efficiency (Online Mode) | 96% | |||||||||||||||
Efficiency (Eco Mode) | 99% | |||||||||||||||
BYPASS | ||||||||||||||||
Nominal Voltage | 380/400/415 VAC 3 P+N | |||||||||||||||
Voltage Tolerance | %15 (Configurable from 10% to 30%) | |||||||||||||||
Frequency Tolerance | ±5 (Selectable) | |||||||||||||||
BATTERY | ||||||||||||||||
Type | VRLA / GEL | |||||||||||||||
Quantity (12V DC VRLA) | 60 | |||||||||||||||
Charge Capacity | 12,5% of Active Power (Nominal 0,1 C10, Adjustable) | |||||||||||||||
Recharge Time | 6-8 hours | |||||||||||||||
Internal Battery | 62 x 7Ah or 9Ah | 60 x 7Ah or 9Ah | External Battery | External Battery | External Battery | |||||||||||
ENVIRONMENTAL | ||||||||||||||||
Operating Temperature | For UPS 0°C/+40°C For Battery +15°C/+25°C | |||||||||||||||
Storage Temperature | For UPS -15°C/+45°C For Battery 0°C/+30°C | |||||||||||||||
Protection Class | IP20 | |||||||||||||||
Humidity | 0-95% (Without Condensation) | |||||||||||||||
Altitude | <1000m: Correction Factor 1, <2000m: Correction Factor >0.92, <3000m: Correction Factor >0.84 | |||||||||||||||
Noise Level | <53dBA | <53dBA | <55dBA | <60dBA | <65dBA | <65dBA | ||||||||||
COMMUNICATION | ||||||||||||||||
Communication Port | RS232 Standart, RS485 and SNMP Adapter Option | |||||||||||||||
STANDARDS | ||||||||||||||||
Quality | ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, ISO 10002, CE, TSE, TSE-HYB | |||||||||||||||
Performance | EN62040-3 (VFI-SS-111, Bureau Veritas Certified) | |||||||||||||||
EMC/LVD | EN62040-2, EN62040-1, TS EN ISO/IEC 17025 Acredited Test Report | |||||||||||||||
DIMENSIONS & WEIGHT | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 10kVA | 15kVA | 20kVA | 30kVA | 40kVA | 60kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | 80kVA | 100kVA | 120kVA | |
Cabinet Dimensions (mm) | Width | 370 | 490 | 530 | 763 | 810 | ||||||||||
Depth | 660 | 805 | 780 | 771 | 820 | |||||||||||
Height | 850 | 1190 | 1290 | 1555 | 1705 | |||||||||||
Net Weight (kg) | 85 | 85 | 85 | 125 | 126 | 131 | 145 | 173 | 323 | 331 | 353 | 368 | ||||
Packaging Dimensions (mm) | Width | |||||||||||||||


– Less energy consumption to supply the loads thanks to high efficiency up to 96%.
– Reduced energy loss.
– Reduced electricity usage and air conditioning requirements.
– Reduction in operating cost of UPS.
– IGBT based power factor correction technology provides input power factor close to 1 (≥ 0,99). The high input power leads to reduced electricity pay-out, minimizes cable, switchboard, fuse and generator requirements, thus reducing investment cost.
– Low input current total harmonic distortion (THDi) less than 3% helps to avoid the disturbance and expensive harmonic filters.
– Small footprint and easy maintenance.
High Output Power Factor 1
– Output power factor of 1 (kVA=kW) rate provides up to 25% more active power than a traditional UPS.
– Suitable for modern power supply application with unit or capacitive power factor (e.g. new servers generation).
– No reduction in active power from 0,9 leading to 0,9 lagging.
Maximum Availability
– Parallel configuration up to 8 units per redundancy (N+1) and power increase.
– Loop connection helps the UPS system to continue the operation when the connection cable is inturrupted.
Standard Electrical Features
– Parallel-Redundant (N+X) Systems
– Dual Input
– Common Battery
– Backfeed Protection
– Cold Start (Optional)
– Advanced Battery Management
– Circuit and Overload Protection
– Parallel Ready
– Redundant Power Supply
– Power Walk-in for Progressive Rectifier Start-up when the Mains is Restored
– Battery Temperature Sensor
– Static and Manual Bypass Operation
Advanced Communication Features
– 1500 Real Time Event Log with Detailed Parameters
– User Friendly Multilingual 320×240 Graphic Display Provides Operation Information
– Monitoring and Shutdown Software
– RS232 Serial and RS485 Ports
– 2 Communication Slots
– ModBUS RTU / ModBUS TCP (Optional)
– Remote Emergency Power Off (Optional)
– Remote Display Panel (Optional)
– Dry Contact (Optional)
– SNMP (Optional)
– ProfiBUS (Optional)
Flexibility
– Temperature sensor for external battery cabinets for extended runtimes.
– External battery cabinets for different sizes of batteries to provide extended runtimes.
– Different sizes of 10-40kVA cabinets for larger capacity of internal batteries when long autonomy times are required.
– 3/1 Phase version is available for 10-30kVA power ratings
– Frequency converter mode.
– Isolation transformers to vary neutral connectivity in the event of separate power sources or for galvanic isolation between input and output.
– Compatible version with EN 50171 for supplying power to emergency lighting systems.
Tập Đoàn Công Nghệ Mới NTech với 25 năm kinh nghiệm là nhà phân phối chính hãng các sản phẩm Bộ lưu điện UPS Makelsan, Borri, Tescom, Lever tại Việt Nam.
Cam kết với khách hàng:
✔️ Bộ lưu điện UPS có giá thành tiết kiệm tới 30% so với thị trường vì NTech là nhà phân phối chính hãng tại VN
✔️ Khảo sát, tư vấn, thiết kế miễn phí.
✔️ Lắp đặt, hướng dẫn vận hành bởi đội ngũ kỹ sư có trình độ chuyên môn cao. Hỗ trợ nhiệt tình về các sự cố kỹ thuật bởi các chuyên gia nước ngoài.
✔️ Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
✔️ Bảo hành tận nơi, thời gian bảo hành dài. Lỗi 1 Đổi 1 trong vòng 1 tháng. Bảo trì định kỳ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
✔️ Đặc biệt hỗ trợ dự án: Về giá, giao hàng tận công trình.
✔️ Sản phẩm cung cấp có nguồn rõ ràng: CO, CQ, hóa đơn đỏ… Cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ cần thiết cho các dự án, công trình.
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Chọn Mua Bộ Lưu Điện UPS Tốt Nhất Với Yêu Cầu!
——————————
Tập Đoàn Công Nghệ NTech Chuyên Cung Cấp Giải Pháp Bộ Lưu Điện Hàng Đầu Việt Nam
Trụ sở chính tại Miền bắc
Ô 15 TT5.1 KĐT Lexington Estate, Hoàng Mai, Hà Nội.
☎ Hotline: 0243 56 56 036 – 098 639 9898
hotline@ntech.com.vn
Chi nhánh tại Đà Nẵng
Số 457/44/20 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, Tp.Đà Nẵng.
☎ Hotline: 0976 58 38 98
banhang@ntech.com.vn
Chi nhánh tại Miền Nam
Lầu 20, tòa nhà A&B, 76 Lê Lai, P. Bến Thành, Quận 1, TP. HCM.
☎ Hotline: 028 6686 35 81 – 0976 58 38 98
banhang@ntech.com.vn
Website: https://ntechgroup.vn/
Facebook: Fanpage chính thức
Youtube: Kênh Video chính thức